Tabasalu (Nữ) kết quả livescore
Tabasalu (Nữ)
Tabasalu (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 13 | 7 | 0 | 6 | 27:26 | +1 | 21 | 1.62 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 13 | 6 | 2 | 5 | 24:29 | -5 | 20 | 1.54 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 26 | 13 | 2 | 11 | 51:55 | -4 | 41 | 1.58 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 13 | 2 | 6 | 5 | 10:16 | -6 | 12 | 0.92 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 13 | 4 | 3 | 6 | 9:11 | -2 | 15 | 1.15 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 26 | 6 | 9 | 11 | 19:27 | -8 | 27 | 1.04 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 13 | 6 | 3 | 4 | 17:10 | +7 | 21 | 1.62 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 13 | 4 | 4 | 5 | 15:18 | -3 | 16 | 1.23 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 26 | 10 | 7 | 9 | 32:28 | +4 | 37 | 1.42 | |
Bàn Thắng Đội
Tabasalu (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 46 phút trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) ghi trung bình 1.96 bàn mỗi trận
Tabasalu (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) không ghi được bàn trong 16% tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) ghi trung bình 0.73 trong hiệp một mỗi trận
Tabasalu (Nữ) ghi trung bình 1.23 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Tabasalu (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 43 phút tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.12 bàn mỗi trận
Tabasalu (Nữ) đạt được 12% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.04 bàn trong hiệp một mỗi trận
Tabasalu (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.08 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Tabasalu (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 81% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Tabasalu (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 81% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Tabasalu (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Tabasalu (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Tabasalu (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 4.08 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 81% đối với Tabasalu (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 39% đối với Tabasalu (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Tabasalu (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) ghi trung bình 1.77 mỗi trận trong hiệp một
Tabasalu (Nữ) ghi trung bình 2.31 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 58 cho Tabasalu (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 43 cho Tabasalu (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 66 cho Tabasalu (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 35 cho Tabasalu (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Tabasalu (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 74% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 43% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 8 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thẻ
Tabasalu (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Tabasalu (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Tabasalu (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê thẻ đội
Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Tabasalu (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Tabasalu (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Tabasalu (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Tabasalu (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Tabasalu (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tabasalu (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới